thóc mách

Học thuật
Thân thiện
thóc mách

Một cô bé thóc mách nghe lén cuộc trò chuyện của người lớn.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Tò mò hay mách lẻo, thích dò xét chuyện riêng của người khác rồi đem đi nói lại: "thóc mách" dùng để miêu tả tính cách của một người thích tìm hiểu, soi mói những chuyện không liên quan đến mình sau đó đi kể lại, thường với ý không tốt.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • ấy rất thóc mách, lúc nào cũng muốn biết chuyện nhà hàng xóm. ( ấy rất tò mò hay mách lẻo, lúc nào cũng muốn biết chuyện nhà hàng xóm.)
    • Đừng thói thóc mách, chuyện người ta thì mặc kệ người ta. (Đừng thói tò mò mách lẻo, chuyện của người khác thì để họ tự lo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tính thóc mách": chỉ đặc điểm tính cách hay soi mói, mách lẻo.

    • Tính thóc mách của ấy khiến mọi người xa lánh. (Tính hay soi mói, mách lẻo của ấy khiến mọi người xa lánh.)
  • "thói thóc mách": chỉ thói quen xấu thích dò xét nói chuyện của người khác.

    • Thói thóc mách chẳng mang lại điều tốt đẹp. (Thói quen mách lẻo chẳng mang lại điều tốt đẹp.)
Biến thể từ gần giống
  • Mách lẻo (động từ): hành động đi kể lại chuyện của người này cho người khác, thường với ý xấu.

    • Đứa trẻ hay mách lẻo bạn với giáo. (Đứa trẻ hay kể chuyện bạn với giáo.)
  • Tò mò (tính từ): ham muốn biết những điều mới lạ, chưa biết. (Từ này có thể mang nghĩa trung tính hoặc tích cực hơn "thóc mách").

    • Đứa bé rất tò mò về thế giới xung quanh. (Đứa bé rất muốn biết về thế giới xung quanh.)
Từ đồng nghĩa
  • Hiếu sự: thích dính vào chuyện của người khác.
  • Xoi mói: tìm cách dò xét, soi mói một cách kỹ lưỡng thường không thiện ý.
Từ trái nghĩa
  • Kín đáo: giữ gìn, không để lộ chuyện riêng tư.
  • Điềm đạm: điềm tĩnh, không tò mò hay xen vào chuyện người khác.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Thóc mách, gạo chửi": thành ngữ châm biếm chỉ hạng người thích xen vào chuyện người khác, hay gây chuyện thị phi. (Lưu ý: Đây một cụm thành ngữ cố định, được liệt kêđây chứa từ "thóc mách").
  • "Ở chọn nơi, chơi chọn bạn": khuyên nên tránh xa những người tính thóc mách.
thóc mách

Một cô bé thóc mách nghe lén cuộc trò chuyện của người lớn.

  1. Tò mò để biết chuyện đem đi nói.